Quay lại Bảng tổng hợp
TỔNG QUAN
Doanh thu 1 tháng 1 437 391 473 020
Doanh thu 12 tháng 18 420 466 580 826
Thuế phải nộp 56 049 701 170
Thuế nợ 38 280 399 637
Phải cưỡng chế 43 101 948 790
ETAX MOBILE
HKD sử dụng máy tính tiền
Theo phương pháp tính thuế
Khoán 59.8%
Miễn Thuế 32.3%
Kê Khai 6.7%
Khác/Chưa rõ 1.2%
00 0%
TỔNG CỘNG
74 370
100%
Thống kê theo Cán bộ (Số lượng HKD)
STTTên cán bộ
1 Lý Hoàng Thạo 7 483 10.1%
2 Bùi Thanh Nhàn 2 504 3.4%
3 Trần Thị Ngọc Nhị 1 922 2.6%
4 Lê Công Đoàn 1 910 2.6%
5 Hà Thị Mộng Trinh 1 438 1.9%
6 Trần Văn Khải 1 377 1.9%
7 Nguyễn Lê Việt Hùng 1 345 1.8%
8 Bùi Phước Hà Như Oanh 1 308 1.8%
9 Hoàng Thế Vinh 1 266 1.7%
10 Lê Huy Vũ 1 243 1.7%
11 Nguyễn Văn Đờn 1 192 1.6%
12 Nguyễn Thị Mỹ Trang 1 090 1.5%
13 Lê Văn Gặp 1 086 1.5%
14 Trần Quang Ngọc Hồng Tâm 1 078 1.4%
15 Nguyễn Phú Quới 1 076 1.4%
16 Trần Quốc Thắng 1 066 1.4%
17 Trần Văn Tâm 999 1.3%
18 Tống Ngọc 951 1.3%
19 Trần Hoàn Phúc 903 1.2%
20 Nguyễn Văn Phát 899 1.2%
21 Huỳnh Vũ Liêm 882 1.2%
22 Trần Trung Nguyên 874 1.2%
23 Huỳnh Thái Nam 873 1.2%
24 Nguyễn Đoàn Hoàng Thụy 855 1.1%
25 Dương Ngọc Tú 842 1.1%
26 Bạch Ngọc Vẹn 836 1.1%
27 Lê Vĩnh Tú 830 1.1%
28 Nguyễn Đức Học 820 1.1%
29 Nguyễn Văn Sửu 818 1.1%
30 Trần Thị Tú Hằng 804 1.1%
31 Trần Thị Chúc Ly 777 1%
32 Nguyễn Thị Hoàng Yến 764 1%
33 Nguyễn Hữu Trọng 761 1%
34 Nguyễn Văn Hiệp 745 1%
35 Lê Bá Đồng 730 1%
36 Nguyễn Thanh Giang 713 1%
37 Trần Thị Tính 709 1%
38 Nguyễn Trường Giang 708 1%
39 Danh Minh Hải 708 1%
40 Mai Trường Sơn 708 1%
41 Nguyễn Quang Duy 704 0.9%
42 Nguyễn Hoàng Vũ 701 0.9%
43 Lê Thanh Hà 676 0.9%
44 Nguyễn Nguyên Trang 673 0.9%
45 Nguyễn Thanh Hồng 660 0.9%
46 Chau Sanh 659 0.9%
47 Nguyễn Thị Tuyết Ngân 654 0.9%
48 Lê Thị Thảo Liên 620 0.8%
49 Chế Trung Huy 609 0.8%
50 Phạm Thành Thắm 609 0.8%
51 Nguyễn Thị Thảo Uyên 608 0.8%
STTTên Cán bộ
52 Danh Quốc Bình 601 0.8%
53 Đinh Tiến Bình 589 0.8%
54 Phan Hoàng Diện 586 0.8%
55 Mai Phú Mỹ 580 0.8%
56 Nguyễn Thị Hiền 571 0.8%
57 Đặng Văn Công 549 0.7%
58 Nguyễn Hồng Hải 548 0.7%
59 Lâm Hoàng Sơn 540 0.7%
60 Phù Ngọc Quyên Thanh 540 0.7%
61 Trần Văn Hùng 538 0.7%
62 Trần Quý Dương 537 0.7%
63 Võ Văn Hiền 536 0.7%
64 Trần Thanh Lâm 532 0.7%
65 Phan Văn Tám 518 0.7%
66 Mai Văn Phân 512 0.7%
67 Trần Tuấn Anh 501 0.7%
68 Trần Công Thêm 457 0.6%
69 Lê Nguyễn Kha 451 0.6%
70 Phạm Hải 443 0.6%
71 Lê Anh Tuấn 437 0.6%
72 Trần Văn Mới 420 0.6%
73 Nguyễn Văn Khoẻ 405 0.5%
74 Nguyễn Phước Dũng 402 0.5%
75 Danh Đại 396 0.5%
76 Nguyễn Thị Kiều An 382 0.5%
77 Nguyễn Thế Hạnh 380 0.5%
78 Cao Thanh Luân 379 0.5%
79 Nguyễn Đăng Trí 379 0.5%
80 Tôn Thị Trúc Linh 377 0.5%
81 Lê Phước Thịnh 364 0.5%
82 Nguyễn Văn Trầm 351 0.5%
83 Chiêu Thị Minh Khuê 336 0.5%
84 Chiêm Hoàng Phi 300 0.4%
85 Trần Hải Đăng 290 0.4%
86 Ngô Thị Tuyết Vân 287 0.4%
87 Đinh Văn Hùng 285 0.4%
88 Trần Hữu Dễ 285 0.4%
89 Lê Văn Trí 259 0.3%
90 Trần Đức Hiển 246 0.3%
91 Nguyễn Thị Anh Thư 246 0.3%
92 Hà Xuân Minh 243 0.3%
93 Trần Hải Lương 232 0.3%
94 Phan Thị Kim Thản 229 0.3%
95 Huỳnh Văn Hòa 228 0.3%
96 Trần Hoài Phúc 219 0.3%
97 Trần Thị Thúy Vi 210 0.3%
98 Trần Minh Luân 174 0.2%
99 Lư Văn Châu 160 0.2%
100 Lê Văn Được 145 0.2%
101 Phạm Hồng Khoát 91 0.1%
102 Trần Văn Cọp 38 0.1%